노래를 부르면서 춤을 춰요.
Gắn vào thân của động từ để biểu hiện hai hoặc nhiều sự việc đang cùng diễn ra. Tương đương với nghĩa trong tiếng Việt là "vừa....vừa....."
-(으)면서
Gắn vào thân của động từ để biểu hiện hai hoặc nhiều sự việc đang cùng diễn ra. Tương đương với nghĩa trong tiếng Việt là "vừa....vừa....."
Biểu hiện hai hoặc nhiều hành động xảy ra đồng thời.
Nếu thân động từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ thì kết hợp với -면서. Nếu kết thúc bằng phụ âm (trừ ㄹ) thì kết hợp với -으면서.
커피를 마시면서 친구와 이야기를 합니다.
→ Tôi vừa uống cà phê vừa nói chuyện với bạn.
신문을 읽으면서 아침을 먹습니다.
→ Tôi vừa đọc báo vừa ăn sáng.
청소하면서 음악을 들어요.
→ Tôi vừa dọn dẹp vừa nghe nhạc.
영화가 너무 슬퍼서 울면서 봤어요.
→ Vì bộ phim quá buồn nên tôi vừa xem vừa khóc.
노래를 부르면서 춤을 춰요.
텔레비전을 보면서 저녁을 먹어요.
운전하면서 전화하지 마세요.
사진을 찍으면서 여행을 해요.
책을 읽으면서 음악을 듣는 것을 좋아해요.
요리하면서 노래를 들어요.
웃으면서 이야기하세요.
샤워하면서 노래를 불러요.
커피를 마시면서 책을 봐요.
길을 걸으면서 친구와 통화해요.
쓰레기를 주우면서 산책했어요.
→ (Tôi) vừa đi dạo vừa nhặt rác.
공원을 걸으면서 생각을 합니다.
→ (Tôi) vừa đi trong công viên vừa suy nghĩ.