여기서 뛰면 안 됩니다.
Gắn vào thân của động từ, tính từ, biểu hiện nghĩa cấm đoán ai đó không được làm một việc gì đó.
-(으)면 안 되다
Gắn vào thân của động từ, tính từ, biểu hiện nghĩa cấm đoán ai đó không được làm một việc gì đó.
Biểu hiện nghĩa cấm đoán một hành động hoặc trạng thái nào đó.
Thân kết thúc bằng nguyên âm kết hợp với -면 안 되다, kết thúc bằng phụ âm kết hợp với -으면 안 되다. Thân kết thúc bằng ㄹ kết hợp với -면 안 되다.
여기서 담배를 피우면 안 됩니다.
→ Không được hút thuốc lá ở đây.
수업 시간에 늦으면 안 됩니다.
→ Không được vào lớp muộn.
A 기숙사에서 요리를 해도 돼요? B 아니요, 기숙사에서 요리를 하면 안 돼요.
→ A Có được nấu ăn trong ký túc xá không? B Không, không được nấu ăn trong ký túc xá.
컴퓨터실에서 음료수를 마시면 안 됩니다.
→ Không được uống đồ uống trong phòng máy.
여기서 뛰면 안 됩니다.
음식을 먹으면 안 돼요.
전화를 하면 안 됩니다.
술을 마시면 안 돼요.
만지면 안 됩니다.
큰 소리로 말하면 안 돼요.
주차하면 안 됩니다.
들어오면 안 돼요.
버리면 안 됩니다.
거짓말을 하면 안 돼요.
이 옷은 팔면 안 돼요.
→ Không được bán cái áo này.
음악을 들으면 안 됩니다.
→ Không được nghe nhạc.
A 미술관에서 사진을 찍어도 됩니까? B 아니요, 사진을 찍으면 안 됩니다.
→ A Có được chụp ảnh trong bảo tàng bày mỹ thuật không? B Không, không được chụp ảnh.