-겠- · -지 않다 · -(으)세요
Gắn vào sau thân động từ, để thể hiện ý định thực hiện một hành động nào đó. Có nghĩa trong tiếng Việt là 'sẽ'.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau thân động từ hoặc tính từ, để biểu hiện dạng câu phủ định. Có nghĩa trong tiếng Việt là 'không'.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau thân động từ, để thể hiện sự yêu cầu. Có nghĩa trong tiếng Việt là 'hãy, vui lòng, xin mời'.
Chưa có ví dụ