은/는 · Giản lược ㅡ · -고 싶다
Đây là tiểu từ biểu hiện ý nghĩa đối chiếu.
Chưa có ví dụ
Âm tiết cuối thân từ của những động từ, tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅡ khi gặp các đuôi từ bắt đầu bằng nguyên âm -아/어- thì nguyên âm ㅡ bị lược bỏ.
Chưa có ví dụ
Được kết hợp với động từ, biểu hiện nguyện vọng của người nói mong muốn thực hiện một hành động nào đó.
Chưa có ví dụ