비빔밥을 먹고 싶어요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Được kết hợp với động từ, biểu hiện nguyện vọng của người nói mong muốn thực hiện một hành động nào đó.
-고 싶다
Được kết hợp với động từ, biểu hiện nguyện vọng của người nói mong muốn thực hiện một hành động nào đó.
Tính từ bổ trợ kết hợp với động từ.
Đối với chủ ngữ là ngôi thứ ba, sử dụng -고 싶어 하다.
저는 한국에 가고 싶어요.
→ Tôi muốn đi Hàn Quốc.
저는 컴퓨터를 사고 싶습니다.
→ Tôi muốn mua máy vi tính.
화 씨는 한국어를 배우고 싶어 해요.
→ Hoa muốn học tiếng Hàn.
비빔밥을 먹고 싶어요.
잠을 자고 싶습니다.
친구를 만나고 싶어요.
영화를 보고 싶어요.
집에서 쉬고 싶습니다.
음악을 듣고 싶어요.
동생은 우유를 마시고 싶어 해요.
민수 씨는 여행을 가고 싶어 합니다.
새 신발을 사고 싶어요.
한국 노래를 부르고 싶습니다.