저는 내일 학교에 가겠습니다.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Gắn vào sau thân động từ, để thể hiện ý định thực hiện một hành động nào đó. Có nghĩa trong tiếng Việt là 'sẽ'.
-겠-
Gắn vào sau thân động từ, để thể hiện ý định thực hiện một hành động nào đó. Có nghĩa trong tiếng Việt là 'sẽ'.
Được sử dụng khi biểu hiện ý định của người nói, ngôi thứ nhất và cũng được sử dụng trong câu hỏi khi hỏi ý định của người nghe ngôi thứ hai.
저는 콜라를 마시겠어요.
→ Tôi sẽ uống Cocacola.
저는 비빔밥을 먹겠습니다.
→ Tôi sẽ ăn cơm trộn.
안 씨, 무엇을 드시겠어요?
→ Anh An, anh sẽ ăn món gì ạ?
저는 내일 학교에 가겠습니다.
이 사과를 사겠어요.
무엇을 마시겠습니까?
오늘 공부하겠어요.
한국 음식을 먹겠습니다.
편지를 쓰겠어요.
언제 친구를 만나겠습니까?
내일 일찍 오겠습니다.
영화를 보겠어요.
사진을 찍겠습니까?