교실이 넓지 않아요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Gắn vào sau thân động từ hoặc tính từ, để biểu hiện dạng câu phủ định. Có nghĩa trong tiếng Việt là 'không'.
-지 않다
Gắn vào sau thân động từ hoặc tính từ, để biểu hiện dạng câu phủ định. Có nghĩa trong tiếng Việt là 'không'.
Biểu hiện dạng câu phủ định của động từ và tính từ.
주말에는 바쁘지 않아요.
→ Cuối tuần tôi không bận.
이 케이크는 달지 않습니다.
→ Cái bánh này không ngọt.
저는 김치를 먹지 않습니다.
→ Tôi không ăn kim chi.
교실이 넓지 않아요.
그 책은 어렵지 않습니다.
숙제가 많지 않아요.
어제 공부하지 않았어요.
커피가 뜨겁지 않습니다.
동생은 우유를 좋아하지 않아요.
내일 학교에 가지 않겠어요.
이 옷은 비싸지 않습니다.
배가 고프지 않아요.
날씨가 춥지 않습니다.