여기 · 거기 · 저기 · 이것 · 그것 · 저것 · 이/가 · 에 있습니다 · 이/가 아닙니다
Đây · đó · kia. 여기 là đại từ chỉ vị trí khi gần người nói. 거기 là đại từ chỉ vị trí gần người nghe. 저기 là đại từ chỉ vị trí xa người nói lẫn người nghe.
Chưa có ví dụ
Cái này · cái đó · cái kia. 이것 là đại từ chỉ đồ vật gần người nói. 그것 là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và gần người nghe. 저것 là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và cũng xa người nghe.
Chưa có ví dụ
Là tiểu từ đứng sau danh từ làm chủ ngữ.
Chưa có ví dụ
Có ở... 에 là tiểu từ chỉ vị trí của người hoặc vật.
Chưa có ví dụ
Không phải (là)... 아니다, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'không, không phải'.
Chưa có ví dụ