여기는 학교입니다.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Đây · đó · kia. 여기 là đại từ chỉ vị trí khi gần người nói. 거기 là đại từ chỉ vị trí gần người nghe. 저기 là đại từ chỉ vị trí xa người nói lẫn người nghe.
여기 · 거기 · 저기
Đây · đó · kia. 여기 là đại từ chỉ vị trí khi gần người nói. 거기 là đại từ chỉ vị trí gần người nghe. 저기 là đại từ chỉ vị trí xa người nói lẫn người nghe.
Đại từ chỉ vị trí.
여기/거기/저기는 도서관입니다.
→ Đây/ đó/ kia là thư viện.
여기/거기/저기는 은행입니다.
→ Đây/ đó/ kia là ngân hàng.
여기는 학교입니다.
거기는 식당입니까?
저기는 산입니다.
여기는 제 방입니다.
거기는 시장입니다.
저기는 병원입니까?
여기는 우체국입니다.
거기는 대학교입니다.
저기는 공원입니다.
여기는 사무실입니까?