이것은 볼펜입니다.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Cái này · cái đó · cái kia. 이것 là đại từ chỉ đồ vật gần người nói. 그것 là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và gần người nghe. 저것 là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và cũng xa người nghe.
이것 · 그것 · 저것
Cái này · cái đó · cái kia. 이것 là đại từ chỉ đồ vật gần người nói. 그것 là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và gần người nghe. 저것 là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và cũng xa người nghe.
Đại từ chỉ đồ vật.
이것/그것/저것은 책입니다.
→ Cái này/cái đó/ cái kia là quyển sách.
이것/그것/저것은 사전입니다.
→ Cái này/cái đó/ cái kia là quyển sách.
이것은 볼펜입니다.
그것은 컴퓨터입니까?
저것은 가방입니다.
이것은 제 지갑입니다.
그것은 휴대폰입니까?
저것은 의자입니다.
이것은 안경입니다.
그것은 우산입니다.
저것은 카메라입니까?
이것은 열쇠입니다.