-ㅂ/습니다 · -ㅂ/습니까 · 을/를 · 에서
Là đuôi câu được gắn vào sau thân động từ hoặc tính từ để thể hiện sự đề cao người nghe khi tường thuật lại một sự thật hay suy nghĩ của bản thân.
Chưa có ví dụ
Là đuôi kết thúc câu dạng nghi vấn của đuôi kết thúc câu trần thuật -ㅂ/습니다.
Chưa có ví dụ
Là tiểu từ được gắn vào sau danh từ để biểu thị danh từ đó là tân ngữ trong câu.
Chưa có ví dụ
Là tiểu từ được gắn vào sau danh từ để biểu thị địa điểm xảy ra một hành động nào đó.
Chưa có ví dụ