입니다 · 입니까 · 은/는
Gắn vào sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'là'. Hình thức kính ngữ của '이다' là '입니다'.
Chưa có ví dụ
Là hình thức nghi vấn (hỏi) của 입니다, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'là....phải không?'.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau danh từ để chỉ ra danh từ đó chính là chủ thể của hành động.
Chưa có ví dụ