의사입니다.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Gắn vào sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'là'. Hình thức kính ngữ của '이다' là '입니다'.
입니다
Gắn vào sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'là'. Hình thức kính ngữ của '이다' là '입니다'.
Thường dùng trong câu trần thuật.
화입니다.
→ Tôi là Hoa.
학생입니다.
→ Tôi là học sinh.
베트남 사람입니다.
→ Tôi là người Việt Nam.
뚜안입니다.
→ Tôi là Tuấn.
의사입니다.
요리사입니다.
미국 사람입니다.
가수입니다.
경찰입니다.
선생님입니다.
친구입니다.
일본 사람입니다.
간호사입니다.
민수입니다.
회사원입니다.
→ Tôi là nhân viên công ty.