수 관형사 (2) (Định từ số 2) · 께서 · -(으)시- · Giản lược ㄹ
Khi ta nói về số lượng người hoặc đồ vật chúng ta sẽ dùng số đếm thuần Hàn và Hán Hàn, khi nói về tuổi dùng số đếm thuần Hàn.
Chưa có ví dụ
께서 là hình thức trân trọng của 이/가, còn 께서는 là hình thức trân trọng của 은/는.
Chưa có ví dụ
Nếu chủ ngữ là người có vị trí hoặc tuổi tác cần được tôn kính thì gắn thêm -(으)시- vào sau thân từ của vị ngữ (động từ hoặc tính từ).
Chưa có ví dụ
Những động từ kết thúc bằng phụ âm cuối ㄹ khi theo sau bởi các phụ âm ㄴ, ㄹ, ㅂ, ㅅ thì phụ âm ㄹ sẽ bị giản lược (mất đi).
Chưa có ví dụ