대로 · -지 않으면 안 되다 · -(으)려던 참이다
Đứng sau danh từ với nghĩa ‘theo, như’. Diễn đạt ý nghĩa căn cứ theo hoặc không có gì khác với ý nghĩa của danh từ đứng trước.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ hoặc tính từ với ý nghĩa là ‘nếu không... thì không được’. Diễn đạt ý nghĩa phải làm một hành động nào đó hoặc phải ở một trạng thái nào đó.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ, biểu hiện ý nghĩa “vừa mới có ý định..”, đang định bắt đầu một hành động nào đó đúng vào ngay thời điểm nói.
Chưa có ví dụ