커피를 마시려던 참이었어요.
Đứng sau động từ, biểu hiện ý nghĩa “vừa mới có ý định..”, đang định bắt đầu một hành động nào đó đúng vào ngay thời điểm nói.
-(으)려던 참이다
Đứng sau động từ, biểu hiện ý nghĩa “vừa mới có ý định..”, đang định bắt đầu một hành động nào đó đúng vào ngay thời điểm nói.
Diễn tả một ý định sắp thực hiện ngay tại thời điểm có một sự việc khác xảy ra hoặc khi được hỏi đến.
Dùng -려던 참이다 sau các động từ kết thúc bằng nguyên âm hay ㄹ, dùng -(으)려던 참이다 sau các động từ kết thúc bằng các phụ âm khác. Thông thường được dùng với thì hiện tại hay quá khứ và còn được dùng dưới dạng -(으)려던 참에.
지금 막 자려던 참이에요.
→ Bây giờ tôi đang định đi ngủ đây.
제가 전화하려던 참이었어요.
→ Tôi vừa mới định gọi điện thoại.
내가 나가려던 참에 친구가 찾아왔어요.
→ Đúng lúc tôi đang định đi ra ngoài thì bạn đến tìm.
잘됐네요. 마침 전자사전을 사려던 참이었어요.
→ May quá. Đúng lúc tôi đang định mua từ điển điện tử.
커피를 마시려던 참이었어요.
숙제를 시작하려던 참에 컴퓨터가 고장 났어요.
외출하려던 참이었는데 비가 오기 시작했어요.
밥을 먹으려던 참이었어요. 같이 먹을래요?
방을 청소하려던 참이었는데 엄마가 시켰어요.
편지를 쓰려던 참에 펜이 안 나와요.
가방을 사려던 참이었는데 세일을 하네요.
책을 읽으려던 참에 친구한테서 전화가 왔어요.
문을 열려던 참이었어요.
운동하러 나가려던 참이었는데 너무 피곤해요.
연락을 드리려던 참이었는데, 연락을 주셨네요.
→ Tôi vừa mới định liên lạc thì bạn lại gọi cho tôi.