예문대로 써 보세요.
Đứng sau danh từ với nghĩa ‘theo, như’. Diễn đạt ý nghĩa căn cứ theo hoặc không có gì khác với ý nghĩa của danh từ đứng trước.
대로
Đứng sau danh từ với nghĩa ‘theo, như’. Diễn đạt ý nghĩa căn cứ theo hoặc không có gì khác với ý nghĩa của danh từ đứng trước.
Được dùng để thể hiện việc thực hiện một hành động nào đó dựa trên một tiêu chuẩn, kế hoạch, sự thật hoặc ý muốn của ai đó.
Thường đi kèm với các danh từ như 순서 (thứ tự), 약속 (lời hứa), 사실 (sự thật), 계획 (kế hoạch), 마음 (ý muốn).
순서대로 해 드리겠습니다.
→ Tôi sẽ làm giúp bạn theo thứ tự.
약속대로 영화를 보여 줄게요.
→ Tôi sẽ cho bạn xem phim đúng như lời hứa.
친구에게 사실대로 말했습니다.
→ Tôi đã nói sự thật với bạn của mình.
A: 우리 계획대로 오후에 등산을 갈까요? B: 오후에 비가 온다고 하니까 다음에 가지요.
→ A: Chúng ta đi leo núi vào buổi chiều theo kế hoạch nhé? B: Nghe nói chiều nay mưa nên để lần sau hãy đi.
예문대로 써 보세요.
요리법대로 음식을 만들었어요.
생각대로 일이 잘 안 돼요.
선생님 말씀대로 공부하면 성공할 거예요.
지도대로 찾아갔지만 길을 잃었어요.
제 마음대로 결정해도 돼요?
물건들을 원래대로 돌려놓으세요.
예상대로 그 팀이 우승했습니다.
소문대로 그 식당은 정말 맛있어요.
시키는 대로 다 하겠습니다.
A: 그렇게 마음대로 사무실에 들어오면 안 돼요. B: 죄송해요. 몰랐습니다.
→ A: Không được tự tiện vào văn phòng theo ý mình như thế. B: Tôi xin lỗi. Tôi đã không biết điều đó.