비행기로 한국에 가요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Là tiểu từ chỉ phương tiện, cách thức, phương pháp thực hiện một hành động nào đó.
(으)로
Là tiểu từ chỉ phương tiện, cách thức, phương pháp thực hiện một hành động nào đó.
Phương tiện, cách thức, phương pháp.
Kết hợp với danh từ kết thúc bằng phụ âm dùng '으로', kết thúc bằng nguyên âm hoặc phụ âm 'ㄹ' dùng '로'. Khi nói về phương tiện giao thông thường kết hợp với '가다/오다'. Nếu dùng '타다', phải sử dụng '을/를 타다'.
저는 학교까지 오토바이로 와요.
→ Tôi đến trường bằng xe máy.
한국 사람은 보통 버스와 지하철로 회사에 가요.
→ Người Hàn Quốc thường đi làm bằng xe buýt và tàu điện ngầm.
비행기로 한국에 가요.
자전거로 공원에 가요.
볼펜으로 이름을 써요.
젓가락으로 밥을 먹어요.
한국어로 말하세요.
택시로 공항에 갑니다.
배로 여행을 해요.
왼손으로 글을 써요.
컴퓨터로 숙제를 해요.
지하철로 학교에 옵니다.