에서 ~까지 · (으)로 · -(으)러 가다
Biểu hiện phạm vi từ điểm xuất phát đến điểm kết thúc của một hành động hay một trạng thái nào đó.
Chưa có ví dụ
Là tiểu từ chỉ phương tiện, cách thức, phương pháp thực hiện một hành động nào đó.
Chưa có ví dụ
Là cấu trúc kết hợp vào sau động từ biểu hiện mục đích của hành động chỉ sự chuyển động.
Chưa có ví dụ