책을 사러 서점에 가요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Là cấu trúc kết hợp vào sau động từ biểu hiện mục đích của hành động chỉ sự chuyển động.
-(으)러 가다
Là cấu trúc kết hợp vào sau động từ biểu hiện mục đích của hành động chỉ sự chuyển động.
Biểu hiện mục đích của hành động di chuyển.
Kết thúc bằng phụ âm dùng '-으러', nguyên âm hoặc phụ âm 'ㄹ' dùng '-러'. Có thể thay '가다' bằng '오다, 나가다, 나오다, 들어가다'.
저는 한국에 한국어 공부하러 왔어요.
→ Tôi đến Hàn Quốc để học tiếng Hàn.
우리는 지금 밥 먹으러 가요.
→ Bây giờ chúng tôi đi ăn cơm.
토요일에 공원에 놀러 갈까요?
→ Thứ bảy (chúng ta) đi chơi công viên nhé?
책을 사러 서점에 가요.
친구를 만나러 카페에 갑니다.
운동하러 체육관에 가요.
영화 보러 극장에 갈까요?
커피 마시러 가요.
수영하러 바다에 왔어요.
옷을 사러 백화점에 갑니다.
일하러 사무실에 가요.
점심 먹으러 식당에 가요.
사진 찍으러 공원에 갑시다.