그저 감사할 따름입니다.
Gắn vào sau động từ, diễn tả ý nghĩa ngoài tình huống hiện tại thì không có một khả năng nào khác hay một sự chọn lựa nào khác nữa.
-(으)ㄹ 따름이다
Gắn vào sau động từ, diễn tả ý nghĩa ngoài tình huống hiện tại thì không có một khả năng nào khác hay một sự chọn lựa nào khác nữa.
Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là 'chỉ có...', 'chỉ còn biết...', 'không thể khác là...'.
Dùng để nhấn mạnh rằng không còn cách nào khác hoặc một cảm xúc duy nhất trong hoàn cảnh hiện tại.
우리가 보존해야 할 유적지가 지진으로 훼손된 현장을 보니 안타까울 따름입니다.
→ Nhìn hiện trường di tích chúng ta phải bảo tồn bị hư hại do động đất, tôi chỉ thấy thật đáng tiếc.
저를 믿고 이렇게 큰일을 맡겨 주시니 그저 감사할 따름입니다.
→ Vì tin tưởng và giao cho tôi việc lớn thế này, tôi chỉ biết biết ơn mà thôi.
저는 아직 배우는 과정에 있으니까 제가 할 일을 열심히 할 따름이에요.
→ Vì tôi vẫn đang trong quá trình học hỏi nên tôi chỉ biết nỗ lực làm việc của mình thôi.
그동안 성원해 주신 시민 여러분께 감사할 따름입니다.
그저 감사할 따름입니다.
안타까운 소식을 듣고 슬플 따름이었어요.
제 할 일을 다 했을 따름이니 칭찬하지 마세요.
상황을 지켜볼 따름입니다.
기적이 일어나기를 바랄 따름이에요.
묵묵히 제 자리를 지킬 따름입니다.
그의 결정을 존중할 따름입니다.
억울하지만 참을 따름입니다.
시간이 해결해 주기를 기다릴 따름이에요.
최선을 다했으니 결과에 승복할 따름입니다.
→ Tôi chỉ biết cảm ơn các công dân đã ủng hộ tôi suốt thời gian qua.
제가 상을 받게 되어 그분들께 죄송할 따름입니다.
→ Tôi được nhận giải nên chỉ thấy có lỗi với những người đó.