방심하다가는 사고가 나는 수가 있어요.
Gắn vào sau động từ, diễn tả ý nghĩa có một ít khả năng xảy ra một hành vi hay sự thật nào đấy.
-는 수가 있다
Gắn vào sau động từ, diễn tả ý nghĩa có một ít khả năng xảy ra một hành vi hay sự thật nào đấy.
Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là 'có khả năng sẽ...', 'có thể sẽ...'.
Dùng để cảnh báo về một khả năng tiêu cực hoặc một sự việc có xác suất xảy ra thấp.
이대로 방치하다가는 우리의 소중한 문화재가 사라져 버리는 수가 있어요.
→ Nếu cứ bỏ mặc như thế này thì có khả năng các di sản văn hóa quý giá của chúng ta sẽ biến mất.
국제 관계에서는 언제나 예상 밖의 변수가 작용하는 수가 있다.
→ Trong quan hệ quốc tế, luôn có khả năng các biến số ngoài dự kiến sẽ tác động.
지나치게 욕심을 부려 운동을 무리하게 하다 보면 오히려 병에 걸리는 수가 있다.
→ Nếu quá tham lam mà vận động quá sức thì ngược lại có thể sẽ bị đổ bệnh.
똑똑한 사람도 실수하는 수가 있으니까 우리가 옆에서 도와줘야 돼요.
방심하다가는 사고가 나는 수가 있어요.
너무 많이 먹으면 배탈이 나는 수가 있어요.
무리하게 운동하다가 다치는 수가 있어요.
약속을 잊어버리는 수도 있으니까 메모하세요.
비가 올 수도 있으니까 우산을 챙기세요.
실언을 해서 상대방을 화나게 하는 수가 있어요.
늦잠을 자서 지각하는 수도 있어요.
길이 막혀서 제시간에 못 도착하는 수가 있어요.
서두르다가 물건을 잃어버리는 수도 있어요.
오해를 사는 수가 있으니까 말을 조심하세요.
→ Ngay cả người thông minh cũng có lúc mắc sai lầm nên chúng ta phải giúp đỡ bên cạnh.
때로는 기대하지 않았던 사람이 탁월한 능력을 발휘하는 수도 있지요.
→ Đôi khi người mà ta không kỳ vọng lại phát huy năng lực xuất chúng đấy.