중요한 시험이니만큼 최선을 다하세요.
Gắn vào sau động từ hay tính từ, được dùng để diễn đạt ý nghĩa công nhận sự thật ở vế trước và căn cứ vào mức độ của sự thật đó để đưa ra một đề nghị (phán đoán, mệnh lệnh, yêu cầu).
-(으)니만큼
Gắn vào sau động từ hay tính từ, được dùng để diễn đạt ý nghĩa công nhận sự thật ở vế trước và căn cứ vào mức độ của sự thật đó để đưa ra một đề nghị (phán đoán, mệnh lệnh, yêu cầu).
Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là 'do là... nên', 'bởi vì...nên', 'vì đã....nên', 'đến mức ....cho nên..'.
Cấu trúc này nhấn mạnh rằng vế sau là một hệ quả tương xứng với mức độ hoặc tính chất của vế trước.
이것은 삼국 시대의 유물이니만큼 소중하게 보존해야 합니다.
→ Vì đây là di vật của thời Tam Quốc nên phải bảo tồn một cách trân trọng.
오늘은 설날이니만큼 창덕궁이나 경복궁 같은 고궁에 가는 게 어때?
→ Hôm qua là ngày Tết nên đi đến các cố cung như Changdeokgung hay Gyeongbokgung thì thế nào?
그동안 열심히 공부했으니만큼 이번에는 시험에 꼭 합격할 수 있을 거예요.
→ Vì thời gian qua bạn đã học hành chăm chỉ nên lần này nhất định sẽ đỗ kỳ thi thôi.
바람이 불고 날씨가 추우니만큼 밖에 나가지 말고 집에서 쉬자.
중요한 시험이니만큼 최선을 다하세요.
많이 아픈 만큼 푹 쉬어야 해요.
날씨가 더우니만큼 건강 조심하세요.
잘못을 했으니만큼 벌을 받아야죠.
믿어 주셨으니만큼 실망시키지 않겠습니다.
비싼 돈을 들였으니만큼 가치가 있어야 해요.
오랜 시간 기다렸으니만큼 결과가 좋기를 바랍니다.
어린아이이니만큼 우리가 잘 보살펴야 합니다.
힘들게 얻었으니만큼 소중히 다루세요.
실력이 좋으니만큼 합격할 수 있을 거예요.
→ Vì gió thổi và thời tiết lạnh nên đừng ra ngoài mà hãy nghỉ ngơi ở nhà đi.
며칠 동안이나 심혈을 기울여서 준비했으니만큼 잘 할 수 있을 거예요.
→ Vì bạn đã dành hết tâm huyết chuẩn bị suốt mấy ngày qua nên bạn sẽ làm tốt thôi.