사랑이야말로 인생에서 가장 소중한 것이에요.
(이)야말로
Đứng sau danh từ, dùng để khẳng định và xác nhận nội dung vừa nói trước đó.
Dùng để nhấn mạnh rằng đối tượng được nhắc đến là cái tốt nhất, tiêu biểu nhất hoặc đúng đắn nhất. Nghĩa tiếng Việt là “đúng là...”, “đúng thật là...”.
Sau nguyên âm thì dùng 야말로, sau phụ âm thì dùng 이야말로.
등산이야말로 주말 여가 활동으로 제일 좋은 것 같아요.
→ Leo núi đúng là hoạt động giải trí cuối tuần tuyệt vời nhất.
비빔밥이야말로 한국을 대표하는 음식 중 하나지요.
→ Bibimbap đúng thật là một trong những món ăn đại diện cho Hàn Quốc.
청바지이야말로 가장 편하게 입을 수 있는 옷이에요.
→ Quần jean đúng là loại trang phục có thể mặc thoải mái nhất.
운동이야말로 가장 좋은 여가 활동이라고 생각해요.
→ Tôi nghĩ vận động đúng thật là hoạt động giải trí tốt nhất.
사랑이야말로 인생에서 가장 소중한 것이에요.
이 책이야말로 제가 찾던 책이에요.
가족어야말로 힘들 때 가장 큰 힘이 돼요.
정직이야말로 사람의 가장 큰 무기입니다.
그 사람이야말로 진정한 리더입니다.
여름이야말로 수영하기에 가장 좋은 계절이죠.
김치야말로 한국의 맛을 대표하는 음식이에요.
지식이야말로 세상을 바꾸는 힘입니다.
독서야말로 가장 유익한 취미 활동이에요.
건강이야말로 우리가 지켜야 할 최고의 재산이에요.
경복궁이야말로 한국을 대표하는 건축물이에요.
→ Cung Gyeongbok đúng là công trình kiến trúc đại diện cho Hàn Quốc.