건강한 것이야말로 행복의 기본이다.
Với động từ và tính từ thì biểu hiện này được dùng bằng cách danh từ hoá động từ hay tính từ và đưa về dạng -(으)ㄴ/는 것이야말로.
-(으)ㄴ/는 것이야말로
Với động từ và tính từ thì biểu hiện này được dùng bằng cách danh từ hoá động từ hay tính từ và đưa về dạng -(으)ㄴ/는 것이야말로.
Được dùng để nhấn mạnh một hành động hoặc trạng thái cụ thể là yếu tố quan trọng nhất hoặc tiêu biểu nhất.
Cấu trúc này giúp biến đổi một cụm động từ hoặc tính từ thành chủ ngữ nhấn mạnh trong câu.
성격이 좋은 것이야말로 그 사람이 가진 가장 큰 장점이다.
→ Tính cách tốt đúng thật là ưu điểm lớn nhất mà người đó có.
열심히 공부하는 것이야말로 학생에게 가장 중요한 일이다.
→ Học tập chăm chỉ đúng thật là việc quan trọng nhất đối với học sinh.
건강한 것이야말로 행복의 기본이다.
정직한 것이야말로 가장 좋은 정책이다.
한국어를 배우는 것이야말로 새로운 시작이다.
친구와 함께하는 것이야말로 즐거운 일이다.
책을 읽는 것이야말로 지식을 쌓는 길이다.
꿈을 가지는 것이야말로 미래를 만드는 것이다.
서로 돕는 것이야말로 진정한 우정이다.
시간을 아끼는 것이야말로 부자가 되는 방법이다.
포기하지 않는 것이야말로 승리의 비결이다.
부모님을 공경하는 것이야말로 자식의 도리이다.