주말에는 가족들과 근처 공원에 산책하러 가곤 해요.
Đứng sau động từ, thể hiện nghĩa tiếng Việt là ‘thường làm’ có nghĩa là một tình huống nào đó được lặp lại.
-곤 하다
Đứng sau động từ, thể hiện nghĩa tiếng Việt là ‘thường làm’ có nghĩa là một tình huống nào đó được lặp lại.
Sử dụng để diễn đạt một thói quen hoặc một hành động xảy ra thường xuyên theo định kỳ.
Cấu trúc này chủ yếu kết hợp với động từ để chỉ hành động lặp đi lặp lại.
어렸을 때는 명절에 친구들과 씨름을 하곤 했어요.
→ Hồi nhỏ vào ngày lễ tôi thường chơi vật với các bạn.
운동할 시간이 없을 때는 퇴근길에 30분씩 걷곤 해요.
→ Khi không có thời gian tập thể dục tôi thường đi bộ khoảng 30 phút trên đường đi làm về.
주말에는 대학로에 가서 연극 한 편씩 보곤 해요.
→ Vào cuối tuần tôi thường đến Daehangno và xem một vở kịch.
어렸을 때는 설날에 윷놀이를 하곤 했는데…….
→ Hồi nhỏ vào ngày Tết thường chơi trò Yutnori…….
주말에는 가족들과 근처 공원에 산책하러 가곤 해요.
스트레스를 받을 때는 매운 음식을 먹곤 해요.
잠이 안 올 때는 따뜻한 우유를 마시곤 해요.
고향이 그리울 때는 부모님께 전화를 걸곤 해요.
비가 오는 날에는 부침개를 만들어 먹곤 해요.
예전에는 이 카페에서 공부를 하곤 했어요.
기분이 좋을 때는 콧노래를 부르곤 해요.
시간이 날 때마다 서점에 가서 책을 읽곤 해요.
겨울에는 친구들과 스키장에 가곤 해요.
퇴근 후에 맥주 한 잔을 마시곤 해요.
소화가 잘 안 돼서 가끔 소화제를 먹곤 해요.
→ Vì tiêu hóa không tốt nên thỉnh thoảng tôi thường uống thuốc tiêu hóa.