아침에 일어나자마자 물을 마셔요.
Đứng sau động từ, biểu hiện nghĩa 'ngay khi......, ngay sau khi......., ....vừa.....là......' trong tiếng Việt.
-자마자
Đứng sau động từ, biểu hiện nghĩa 'ngay khi......, ngay sau khi......., ....vừa.....là......' trong tiếng Việt.
Được sử dụng khi một tình huống nào đó xảy ra ngay sau một tình huống xảy ra trước đó.
Cấu trúc này không yêu cầu sự tương đồng giữa chủ ngữ của hai vế.
식사를 마치자마자 설거지를 하는 게 좋아요.
→ Ngay sau khi dùng bữa xong thì nên rửa bát luôn.
아이들 때문에 퇴근하자마자 집으로 가야 해요.
→ Vì lũ trẻ nên ngay khi tan làm tôi phải về nhà ngay.
대학을 졸업하자마자 취직을 했어요.
→ Ngay sau khi tốt nghiệp đại học tôi đã xin được việc làm.
들어가자마자 청소를 했어요.
→ Vừa vào đến nơi là tôi dọn dẹp ngay.
아침에 일어나자마자 물을 마셔요.
학교에 도착하자마자 친구를 만났어요.
숙제를 끝내자마자 잠을 잤어요.
전화를 받자마자 밖으로 나갔어요.
영화를 보자마자 울기 시작했어요.
비가 오자마자 창문을 닫았어요.
눈을 뜨자마자 핸드폰을 봐요.
노래가 시작되자마자 춤을 췄어요.
버스를 타자마자 지갑을 잃어버린 것을 알았어요.
집에 오자마자 손을 씻어요.
집에 들어가자마자 전화할게요.
→ Ngay khi vào đến nhà tôi sẽ gọi điện.