친구를 기다리고 있어요.
Gắn vào sau động từ, biểu hiện quá trình đang tiếp diễn của một hành động nào đó.
-고 있다
Gắn vào sau động từ, biểu hiện quá trình đang tiếp diễn của một hành động nào đó.
Biểu thị một hành động đang được thực hiện tại một thời điểm nhất định.
Nghĩa tiếng Việt là 'đang'. Khi kết hợp với động từ như: 입다 (mặc), 쓰다 (đội), 타다 (cưỡi, lên), nó biểu hiện kết quả của một hành động nào đó được tiếp tục. Các đuôi chỉ thời thế không được kết hợp trước -고 mà kết hợp phía sau thân từ 있-. Khi muốn thể hiện sự kính trọng, sử dụng dạng -고 계시다.
우리는 한국어를 공부하고 있어요.
→ Chúng tôi đang học tiếng Hàn.
민재 씨가 운동장에서 농구를 하고 있어요.
→ Minjae đang chơi bóng rổ ở sân vận động.
아버지께서는 지금 전화를 받고 계세요.
→ Hiện giờ bố đang nhận điện thoại.
요즘 테니스를 배우고 있어요.
→ Dạo này tôi đang học chơi quần vợt.
친구를 기다리고 있어요.
요리를 하고 있습니다.
편지를 쓰고 있어요.
옷을 입고 있어요.
전화를 하고 있습니다.
잠을 자고 있어요.
사진을 찍고 있습니다.
운동을 하고 있어요.
사과를 먹고 있습니다.
숙제를 하고 있어요.
동생은 지금 음악을 듣고 있어요.
→ Bây giờ em trai đang nghe nhạc.
할아버지께서는 책을 읽고 계세요.
→ Ông đang đọc sách.
수빈 씨, 전화를 왜 계속 안 받았어요? 미안해요. 청소를 하고 있었어요.
→ Subin, sao không chịu nhận điện thoại? Xin lỗi. Tôi đang dọn dẹp.