내일 영화를 보거나 운동을 할 거예요.
Gắn vào sau động từ hay tính từ, biểu hiện sự lựa chọn một trong hai hoặc nhiều sự vật, trạng thái.
-거나
Gắn vào sau động từ hay tính từ, biểu hiện sự lựa chọn một trong hai hoặc nhiều sự vật, trạng thái.
Biểu hiện sự lựa chọn giữa các hành động hoặc trạng thái khác nhau.
Nghĩa trong tiếng Việt là 'hoặc là, hay là'. Nó cũng được sử dụng sau 이다 và -았- với ý nghĩa ~또는~.
부모님께 전화를 하거나 이메일을 보내세요.
→ Hãy gọi điện hoặc gửi thư điện tử cho bố mẹ.
수업이 끝나면 숙제를 하거나 도서관에 가요.
→ Khi buổi học kết thúc thì làm bài tập hoặc đến thư viện.
주말에 집에서 책을 읽거나 친구와 영화를 봐요.
→ Cuối tuần tôi thường đọc sách ở nhà hoặc xem phim với bạn bè.
자기 전에 드라마를 보거나 인터넷을 해요.
→ Trước khi đi ngủ tôi thường xem phim truyền hình hoặc vào mạng.
내일 영화를 보거나 운동을 할 거예요.
아침에 빵을 먹거나 우유를 마셔요.
음악을 듣거나 책을 읽습니다.
주말에 등산을 하거나 바다에 가요.
편지를 쓰거나 전화를 하세요.
쇼핑을 하거나 친구를 만나요.
방을 청소하거나 빨래를 해요.
커피를 마시거나 차를 마실까요?
한국어를 공부하거나 숙제를 해요.
노래를 부르거나 춤을 춰요.
시간이 있을 때 집에서 쉬거나 친구와 쇼핑해요.
→ Khi có thời gian tôi thường nghỉ ngơi ở nhà hoặc đi mua sắm cùng bạn bè.
점심 때 비빔밥을 먹거나 라면을 먹어요.
→ Bữa trưa tôi thường ăn Bibimbap hoặc mỳ tôm.