사과하고 배를 좋아해요.
Là một tiểu từ dùng để nối hai danh từ chỉ vật, người hoặc chỉ đối tượng cùng tham gia hành vi nào đó.
하고
Là một tiểu từ dùng để nối hai danh từ chỉ vật, người hoặc chỉ đối tượng cùng tham gia hành vi nào đó.
Nối hai danh từ hoặc chỉ sự cùng tham gia.
Tương đương với 'với' hoặc 'và' trong tiếng Việt.
저는 어제 가게에서 빵하고 우유를 샀습니다.
→ Hôm qua tôi đã mua bánh mì và sữa ở cửa hàng.
오늘하고 내일은 학교에 안 가요.
→ Hôm nay và ngày mai tôi không đến trường.
어제 친구하고 도서관에서 공부했어요.
→ Hôm qua tôi học cùng với bạn ở thư viện.
오늘 책하고 공책을 샀어요.
→ Hôm nay tôi đã mua quyển sách và quyển vở.
사과하고 배를 좋아해요.
펜하고 지우개가 있어요.
어머니하고 아버지는 집에 계셔요.
오늘 동생하고 시장에 가요.
비빔밥하고 불고기를 먹어요.
선생님하고 친구를 만나요.
책상하고 의자가 교실에 있어요.
한국어하고 영어를 공부해요.
고양이하고 강아지를 키워요.
물하고 주스를 마셔요.
저는 불고기하고 갈비를 좋아합니다.
→ Tôi thích món Bulgogi (thịt nướng) và món Galbi (sườn nướng).