내일 만납시다.
Là đuôi câu được gắn vào sau thân động từ để tạo thành câu đề nghị hoặc lời yêu cầu đối với người có quan hệ ngang bằng và thấp hơn.
-(으)ㅂ시다
Là đuôi câu được gắn vào sau thân động từ để tạo thành câu đề nghị hoặc lời yêu cầu đối với người có quan hệ ngang bằng và thấp hơn.
Đề nghị, yêu cầu cùng thực hiện hành động.
Với động từ kết thúc bằng nguyên âm thì cộng với -ㅂ시다, với động từ kết thúc bằng phụ âm thì cộng với -읍시다. Trường hợp động từ kết thúc bằng ㄹ thì ㄹ sẽ được bỏ đi sau đó cộng thêm -ㅂ시다.
우리 같이 영화를 봅시다.
→ Chúng ta hãy cùng đi xem phim.
부산에 같이 갑시다.
→ Chúng ta hãy cùng đi Busan.
오늘은 같이 한국 음식을 먹읍시다.
→ Hôm nay hãy cùng ăn món ăn Hàn Quốc.
방에서 책을 읽읍시다.
→ Chúng ta hãy cùng đọc sách trong phòng.
내일 만납시다.
한국 노래를 들읍시다.
공원에서 운동합시다.
같이 공부합시다.
사과를 삽시다.
한국어를 배웁시다.
집에서 쉽시다.
커피를 마십시다.
사진을 찍읍시다.
비빔밥을 만듭시다.
내일 도서관에서 숙제합시다.
→ Ngày mai hãy cùng làm bài tập ở thư viện.
제주도를 여행합시다.
→ Chúng ta hãy cùng đi du lịch đảo Jeju.
저녁 식사를 같이 만듭시다.
→ Chúng ta hãy cùng làm bữa tối.