내일 집에서 쉴 거예요.
-(으)ㄹ 거예요
Biểu hiện ý chí, kế hoạch trong tương lai của chủ thể.
Được kết hợp với động từ để nói về kế hoạch tương lai hoặc kết hợp với động từ/tính từ để biểu hiện nghĩa phỏng đoán.
-ㄹ 거예요 kết hợp với động từ kết thúc bằng nguyên âm; -을 거예요 kết hợp với động từ kết thúc bằng phụ âm. Động từ có phụ âm cuối là ㄹ thì kết hợp với -ㄹ 거예요. Dạng trang trọng là -(으)ㄹ 겁니다.
오늘 저녁에는 비빔밥을 먹을 거예요.
→ Tối nay tôi sẽ ăn cơm trộn.
다음 주에 한국에 갈 거예요.
→ Tuần sau tôi sẽ đi Hàn Quốc.
주말에 친구를 만날 거예요.
→ Cuối tuần tôi sẽ gặp bạn.
유진 씨는 오늘 아마 안 올 거예요.
→ Có thể hôm nay Yu Jin sẽ không đến.
내일 집에서 쉴 거예요.
도서관에서 책을 읽을 거예요.
공원에서 운동할 거예요.
한국 음식을 만들 거예요.
시장에서 사과를 살 거예요.
내일은 날씨가 좋을 거예요.
백화점에서 옷을 구경할 거예요.
가족하고 저녁을 먹을 거예요.
제주도로 여행을 갈 거예요.
한국어를 열심히 공부할 거예요.
아마 극장에 사람이 많을 거예요.
→ Chắc là sẽ có nhiều người ở nhà hát.