월요일부터 금요일까지 일해요.
부터 là tiểu từ biểu hiện thời điểm bắt đầu của một sự việc nào đó (từ), 까지 biểu hiện thời điểm kết thúc (đến, tới).
부터 ~까지
부터 là tiểu từ biểu hiện thời điểm bắt đầu của một sự việc nào đó (từ), 까지 biểu hiện thời điểm kết thúc (đến, tới).
Biểu hiện thời điểm bắt đầu và kết thúc của một hành động hay sự việc.
Hai tiểu từ này có thể được sử dụng riêng và cũng có thể được sử dụng cùng trong một câu.
세 시부터 다섯 시까지 운동을 합니다.
→ Tôi tập thể thao từ 3 giờ đến 5 giờ.
12월 20일부터 겨울방학입니다.
→ Từ ngày 20 tháng 12 là kỳ nghỉ đông.
어제는 밤 열두 시까지 공부했습니다.
→ Hôm qua tôi đã học đến 12 giờ đêm.
한국은 6월부터 8월까지 덥습니다.
→ Hàn Quốc nóng từ tháng 6 đến tháng 8.
월요일부터 금요일까지 일해요.
1시부터 2시까지 점심시간이에요.
집부터 학교까지 멀어요.
아침부터 저녁까지 공부했어요.
여름방학은 7월부터 시작이에요.
머리부터 발끝까지 아파요.
어제부터 비가 와요.
여기부터 저기까지 뛰세요.
시험은 다음 주 월요일부터예요.
9시부터 수업이 있어요.
아침부터 지금까지 식사를 못 했습니다.
→ Từ sáng tới giờ tôi không thể ăn được.