그는 사소한 일에도 사사건건 따지고 든다.
Biểu hiện dáng vẻ thực hiện một hành động nào đó ẩn bên trong về mặt không gian, sâu sắc về mức độ.
-고 들다
Biểu hiện dáng vẻ thực hiện một hành động nào đó ẩn bên trong về mặt không gian, sâu sắc về mức độ.
Thường dùng để chỉ sự thâm nhập sâu vào một không gian hoặc xoáy sâu, tập trung vào bản chất của một vấn đề.
Tương đương với nghĩa "cứ..., tập trung vào, xoáy vào..." trong tiếng Việt.
야당은 사건의 원인이 무엇이고 책임이 누구에게 있는지를 계속 따지고 든다.
→ Đảng đối lập cứ liên tục truy cứu xem nguyên nhân sự việc là gì và trách nhiệm thuộc về ai.
날씨가 추우니까 아기가 엄마 품속으로 계속 파고드는 것 같아요.
→ Vì thời tiết lạnh nên có vẻ em bé cứ liên tục rúc sâu vào lòng mẹ.
별 것도 아닌 문제에 대하여 그렇게 따지고 들지 마세요.
→ Đừng có cứ xoáy vào truy cứu những vấn đề chẳng có gì to tát như thế.
저 친구는 작은 문제라도 있으면 늘 원인을 파고드는 성격이에요.
그는 사소한 일에도 사사건건 따지고 든다.
추위를 피해 이불 속으로 깊이 파고들었다.
왜 자꾸 지난 일까지 따지고 드는지 모르겠어요.
고양이가 박스 안으로 파고드는 모습이 귀엽다.
그 학자는 평생 한 분야만을 깊게 파고들었다.
어린아이가 엄마에게 대들고 드는 것은 좋지 않다.
상대방의 약점만을 따지고 들면 대화가 안 된다.
햇빛이 창문 틈 사이로 파고들었다.
그는 결벽증이 있어서 먼지 하나까지 따지고 든다.
정부는 물가 상승의 원인을 파고들기 시작했다.
→ Cậu bạn đó có tính cách là hễ có vấn đề nhỏ nào cũng luôn đào sâu tìm hiểu nguyên nhân.