머리로는 이해한다마는 마음으로는 받아들이기 힘들어요.
Kết hợp với động từ, tính từ biểu hiện nghĩa mặc dù công nhận sự thật được đề cập ở vế trước nhưng vẫn đặt trọng tâm nhấn mạnh hơn vào sự thật ở vế sau.
-(ㄴ/는)다마는
Kết hợp với động từ, tính từ biểu hiện nghĩa mặc dù công nhận sự thật được đề cập ở vế trước nhưng vẫn đặt trọng tâm nhấn mạnh hơn vào sự thật ở vế sau.
Dùng để diễn tả sự đối lập giữa hai vế câu, trong đó vế sau thường là một thực tế hoặc một lo ngại trái ngược với hy vọng ở vế trước.
Tương đương với nghĩa "đúng là........nhưng........., công nhận là........ nhưng........" trong tiếng Việt. -(ㄴ/는)다마는 là dạng giản lược, trong tình huống lịch sự thì sử dụng -ㅂ/습니다마는.
경제가 발전하여 중산층이 형성되면 민주주의가 자리를 잡는다마는... 민주주의가 뿌리를 내리지 못하는 경우도 있는 법이다.
→ Đúng là khi kinh tế phát triển và tầng lớp trung lưu hình thành thì dân chủ sẽ ổn định, nhưng cũng có trường hợp dân chủ không thể bén rễ tùy theo từng quốc gia.
선거에서 이기면 큰 명예를 얻는다마는 떨어지게 되면 경제적으로 어려운 상황에 빠지게 될 거예요.
→ Công nhận là nếu thắng cử thì sẽ nhận được danh dự lớn nhưng nếu trượt thì sẽ rơi vào tình cảnh khó khăn về kinh tế.
전 세계가 합심해서 기후변화에 대처한다고 합니다마는 결과를 낙관하기는 어려울 것 같아요.
→ Đúng là toàn thế giới đang đồng lòng đối phó với biến đổi khí hậu nhưng tôi nghĩ thật khó để lạc quan về kết quả.
머리로는 이해한다마는 마음으로는 받아들이기 힘들어요.
물건이 좋긴 하다마는 가격이 너무 비싸네요.
열심히 노력은 한다마는 결과가 좋지 않을까 봐 걱정입니다.
말은 그렇게 한다마는 속으로는 딴생각을 하고 있을 거예요.
경치는 아름답다마는 교통이 너무 불편해서 다시 오기 힘들겠어요.
취지는 좋습니다마는 실현 가능성이 낮아 보입니다.
겉으로는 웃는다마는 속으로는 울고 있을지도 몰라요.
약속은 지킨다마는 기분이 그리 좋지는 않네요.
음식 맛은 괜찮다마는 위생 상태가 걱정되네요.
도와주고 싶다마는 지금 제 형편이 너무 안 좋네요.
민주주의가 국민에 의한 정치라고는 한다마는 서로의 이익이 충돌할 때에는 어느 한쪽의 이익은 반영되지 못하게 되지.
→ Vẫn biết dân chủ là chính trị vì dân nhưng khi lợi ích xung đột thì lợi ích của một bên nào đó sẽ không được phản ánh.