숙제를 다 하고서 친구와 놀러 나갔어요.
Là đuôi liên kết, gắn sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'sau khi'.
-고서
Là đuôi liên kết, gắn sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'sau khi'.
Dùng để thể hiện mối quan hệ hữu cơ giữa hai sự việc của mệnh đề trước và mệnh đề sau.
So với đuôi liên kết thể hiện sự tiếp nối -고 thì sự việc ở mệnh đề trước -고서 được nhấn mạnh là tiền đề của sự việc ở mệnh đề sau.
다음 주 월요일까지 황순원의 소설 '소나기'를 읽고서 독후감을 써 오세요.
→ Hãy đọc tiểu thuyết 'Sonagi' của Hwang Sun-won rồi viết bài cảm nhận và mang đến trước thứ Hai tuần sau.
그가 전쟁에서 죽지 않고 살아서 돌아왔다는 소식을 전해 듣고서 그녀는 겨우 안도의 한숨을 내 쉬었다.
→ Sau khi nghe tin anh ấy vẫn còn sống và trở về từ chiến tranh, cô ấy mới có thể thở phào nhẹ nhõm.
그는 오랫동안 난치병으로 고생했는데 친구의 소개로 찾아간 한의원에서 지어준 약을 먹고서 금방 다 나았다.
→ Anh ấy đã khổ sở vì căn bệnh nan y trong thời gian dài nhưng sau khi uống thuốc được bốc tại phòng khám đông y do bạn giới thiệu thì đã khỏi ngay lập tức.
숙제를 다 하고서 친구와 놀러 나갔어요.
손을 깨끗이 씻고서 밥을 먹으세요.
옷을 갈아입고서 거실로 나왔어요.
책을 다 읽고서 도서관에 반납했어요.
샤워를 하고서 머리를 말렸어요.
설명을 듣고서 문제를 풀기 시작했어요.
비빔밥을 먹고서 커피를 마셨어요.
영화를 보고서 영화관 근처 공원을 산책했어요.
이메일을 확인하고서 답장을 보냈어요.
한국어 공부를 마치고서 아르바이트하러 갔어요.
방금 전에 걸려온 전화를 받고서 급히 뛰어 나가더라고요.
→ Sau khi nhận cuộc điện thoại vừa gọi đến, anh ấy đã vội vàng chạy ra ngoài.
'위기에 처한 지구'라는 다큐멘터리를 보고서 환경문제의 심각성에 대해 다시 한 번 생각해 보게 되었어요.
→ Sau khi xem bộ phim tài liệu mang tên 'Trái đất đang gặp nguy hiểm', tôi đã suy nghĩ lại một lần nữa về mức độ nghiêm trọng của vấn đề môi trường.