마트에 가는 김에 우유 좀 사다 줄래?
-는 김에
Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là 'nhân tiện, vào dịp ___'
Gắn vào sau động từ, thể hiện ý nghĩa nhân dịp trong lúc làm một hành vi nào đó thì thực hiện luôn một việc có liên quan mà vốn không dự định trước.
Cấu trúc -는 김에 được dùng đa dạng với các loại câu như câu trần thuật, câu hỏi, câu cầu khiến, câu mệnh lệnh.
언론사에서 인턴을 하는 김에 언론사 취업 노하우를 배워야겠어요.
→ Nhân tiện thực tập ở cơ quan truyền thông, tôi phải học bí quyết xin việc ở đó mới được.
늦은 나이에 어렵게 공부를 다시 시작한 김에 다른 것들도 많이 배워보고 싶어요.
→ Nhân dịp bắt đầu học lại một cách khó khăn ở độ tuổi muộn màng, tôi muốn học thêm nhiều thứ khác nữa.
미국으로 장기 출장을 가는 김에 주말에 캐나다에 잠깐 들러 친구를 만날까 해요.
→ Nhân tiện đi công tác dài ngày ở Mỹ, tôi định ghé qua Canada vào cuối tuần để gặp bạn.
오늘 흐엉 씨를 오랜만에 만나는 김에 저녁도 같이 먹어야겠어요.
마트에 가는 김에 우유 좀 사다 줄래?
옷을 정리하는 김에 안 입는 옷은 버렸어요.
서울에 온 김에 경복궁에 가 보려고요.
컴퓨터를 켠 김에 이메일을 확인했어요.
운동을 시작한 김에 매일 하려고요.
도서관에 가는 김에 이 책 좀 반납해 줘.
청소하는 김에 창문도 닦았어요.
친구를 만나는 김에 같이 영화도 봤어요.
서점에 간 김에 잡지도 한 권 샀어요.
요리를 하는 김에 친구 것도 같이 만들었어요.
→ Hôm nay nhân tiện gặp Hương sau một thời gian dài, tôi phải ăn tối cùng cô ấy mới được.
힘들게 원하는 일을 하게 된 김에 더 노력해서 이 분야의 전문가가 되고 싶어요.
→ Nhân tiện đã làm được công việc mong muốn một cách vất vả, tôi muốn nỗ lực hơn nữa để trở thành chuyên gia trong lĩnh vực này.