성공은 노력하기 나름이다.
-기 나름이다
Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là 'tùy vào sự/ việc___'
Gắn vào sau động từ, thể hiện ý nghĩa một việc hay một hành vi nào đó có thể thay đổi tùy theo việc thực hiện công việc hay hành vi đó như thế nào.
Cấu trúc này nhấn mạnh rằng kết quả của một tình huống phụ thuộc hoàn toàn vào cách thức hoặc thái độ thực hiện hành động đó.
요즘 취직하기가 힘들다고 하지만 취직은 준비하기 나름이에요.
→ Dạo này tuy nói là xin việc khó nhưng việc xin việc còn tùy vào sự chuẩn bị của bạn.
자신의 삶에 대하여 비관적인 사람이 많은데 행복은 생각하기 나름이에요.
→ Có nhiều người bi quan về cuộc sống của bản thân nhưng hạnh phúc là tùy thuộc vào cách suy nghĩ.
한때 한국 텔레비전에서는 ‘남자는 여자 하기 나름이다’라는 말이 유행했었다.
→ Đã có thời câu nói 'Đàn ông tốt hay không là tùy vào người phụ nữ' thịnh hành trên truyền hình Hàn Quốc.
아무리 좋은 것이라도 사용하기 나름이에요.
성공은 노력하기 나름이다.
아이들은 교육하기 나름이에요.
결과는 마음먹기 나름입니다.
같은 재 liệu라도 요리하기 나름이에요.
인생은 즐기기 나름이라고 생각해요.
물건의 수명은 관리하기 나름입니다.
사람의 인상은 가꾸기 나름이에요.
공부는 집중하기 나름인 것 같아요.
돈은 쓰기 나름이지요.
오해는 풀기 나름입니다.
→ Cho dù là thứ tốt đến mấy đi nữa thì cũng tùy vào cách sử dụng.
일하기 나름인 것 같아요. 때때로 업무량이 많기는 하지만 업무 성과에 따라 성과급이 주어지기 때문에 월급이 다른 분야보다 결코 적지 않아요.
→ Tôi nghĩ là tùy vào cách làm việc. Tuy đôi khi lượng công việc nhiều nhưng vì tiền thưởng được trả theo hiệu quả công việc nên lương không hề ít hơn các lĩnh vực khác.