지금 출발해 봤자 늦을 거예요.
Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “cho dù là…”, thể hiện ý ‘cho dù cho là cố gắng như thế đi nữa.’
-아/어 봤자
Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “cho dù là…”, thể hiện ý ‘cho dù cho là cố gắng như thế đi nữa.’
Dùng để diễn tả một hành động hay nỗ lực không mang lại kết quả mong đợi hoặc không làm thay đổi được tình hình thực tế.
Thường được sử dụng để nhấn mạnh sự vô ích của một hành động.
아무리 성적이 좋아 봤자 영어를 못하면 한국에서는 취업하기 힘들다.
→ Cho dù thành tích có tốt đến mấy mà không biết tiếng Anh thì ở Hàn Quốc cũng khó xin việc.
전화를 하고 이메일을 보내 봤자 그분은 절대로 연락을 받지 않을 거예요.
→ Dù có gọi điện hay gửi email thì người đó cũng tuyệt đối không nghe đâu.
아동 복지 시설이 늘어나 봤자 아동 문제를 위한 근본적인 대책이 없으면 해결되지 않을 것이다.
→ Dù các cơ sở phúc lợi trẻ em có tăng lên, nếu không có đối sách căn bản cho vấn đề trẻ em thì sẽ không giải quyết được.
국가에서 공교육을 강화한다고 해 봤자 사교육비는 절대 줄지 않을 거예요.
지금 출발해 봤자 늦을 거예요.
아무리 애써 봤자 소용없어요.
화를 내 봤자 상황은 안 바뀌어요.
비밀로 해 봤자 다 알게 될 거예요.
혼자 고민해 봤자 해결이 안 돼요.
사과해 봤자 그 사람은 안 받아줄걸요.
기다려 봤자 소식은 없을 거예요.
약을 먹어 봤자 별로 효과가 없어요.
공부해 봤자 시험에 안 나올 거예요.
돈을 많이 벌어 봤자 다 써 버리면 끝이에요.
→ Dù nhà nước có nói là tăng cường giáo dục công lập, phí giáo dục tư nhân tuyệt đối sẽ không giảm.
이렇게 1인 시위를 해 봤자 소용없어요. 더 적극적인 대안이 필요해요.
→ Cho dù có biểu tình một người thế này cũng vô dụng thôi. Cần một phương án tích cực hơn.