그 소식은 놀랍기 짝이 없었다.
Gắn vào sau tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là "thật là, không còn gì...hơn, quá ư là...".
-기 짝이 없다
Gắn vào sau tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là "thật là, không còn gì...hơn, quá ư là...".
Dùng để nhấn mạnh mức độ trầm trọng không gì so sánh được.
저출산·고령화 문제에 대한 정부의 정책은 실망스럽기 짝이 없다.
→ Chính sách của chính phủ về vấn đề tỷ lệ sinh thấp và già hóa thật là đáng thất vọng.
어제 TV에 독거노인의 생활이 나왔는데 정말 애처롭기 짝이 없더라.
→ Hôm qua trên TV có chiếu về cuộc sống của người già neo đơn, thật không còn gì xót xa hơn.
젊은 부부들이 자기 자식만 감싸고도는 걸 보면 한심하기 짝이 없어.
→ Nhìn các cặp vợ chồng trẻ chỉ biết bao bọc con mình thật là tầm thường/đáng thương hại.
한국은 호칭이 너무 다양해서 잘 모르면 난감하기 짝이 없지.
그 소식은 놀랍기 짝이 없었다.
그의 행동은 무례하기 짝이 없다.
이번 여행은 즐겁기 짝이 없었다.
이 문제는 복잡하기 짝이 없다.
날씨가 덥기 짝이 없다.
그 아이는 귀엽기 짝이 없다.
소문이 허무맹랑하기 짝이 없다.
풍경이 아름답기 짝이 없다.
그의 대답은 어처구니없기 짝이 없다.
가슴이 아프기 짝이 없다.
→ Hàn Quốc có cách xưng hô rất đa dạng nên nếu không biết rõ thì thật là bối rối/khó xử.
네, 어린 나이니까 부모의 사랑도 받으면 좋을 텐데. 안쓰럽기 짝이 없어요.
→ Vâng, vì tuổi còn nhỏ nên nếu nhận được tình yêu thương của cha mẹ thì tốt biết mấy. Thật là đáng thương vô cùng.