아이들이 우는 통에 잠을 한숨도 못 잤어요.
Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'do, bởi vì, là vì', nói lên căn cứ hay nguyên nhân làm xảy ra một kết quả không tốt.
-는 통에
Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'do, bởi vì, là vì', nói lên căn cứ hay nguyên nhân làm xảy ra một kết quả không tốt.
Dùng để diễn tả nguyên nhân gây ra một tình huống hoặc kết quả tiêu cực.
Ngoài ra còn được sử dụng đứng sau một số danh từ như 전쟁 통에, 난리 통에.
집주인이 자꾸 집값을 올려 달라고 하는 통에 급하게 집을 구하게 됐어요.
→ Do chủ nhà cứ đòi tăng tiền nhà nên tôi đã phải tìm nhà gấp.
사람들이 옆에서 하도 떠드는 통에 무슨 말인지 하나도 못 들었어요.
→ Vì mọi người bên cạnh làm ồn quá nên tôi chẳng nghe được lời nào cả.
전쟁통에 잃어버린 부모님을 찾고자 백방으로 수소문했지만 헛일이었다.
→ Dù đã tìm kiếm khắp nơi để tìm cha mẹ thất lạc trong chiến tranh nhưng đều vô ích.
갑자기 손님들이 들이닥치는 통에 쉴 틈이 없었어요.
→ Vâng, vì khách đột nhiên kéo đến nên tôi chẳng có thời gian nghỉ ngơi.
아이들이 우는 통에 잠을 한숨도 못 잤어요.
갑자기 비가 오는 통에 옷이 다 젖었어요.
길이 막히는 통에 약속 시간에 늦었어요.
배가 아픈 통에 회의에 집중할 수 없었어요.
컴퓨터가 고장 나는 통에 보고서를 못 끝냈어요.
바람이 세게 부는 통에 우산이 뒤집혔어요.
옆집에서 공사를 하는 통에 너무 시끄러워요.
돈을 잃어버리는 통에 밥도 못 먹었어요.
술을 많이 마신 통에 다음 날 고생했어요.
감기에 걸린 통에 여행을 못 갔어요.
오늘 계속해서 전화벨이 울리는 통에 그거 받느라고 아무 일도 못 했거든요.
→ Vì hôm nay tiếng chuông điện thoại cứ reo liên tục nên mải nghe điện thoại mà tôi chẳng làm được việc gì cả.