배가 고프면 라면이라도 먹을까요?
Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'dù là...', thể hiện một sự lựa chọn tối thiểu hoặc là dù không thích đối tượng danh từ đứng trước đó nhưng không còn giải pháp nào khác.
(이)라도
Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'dù là...', thể hiện một sự lựa chọn tối thiểu hoặc là dù không thích đối tượng danh từ đứng trước đó nhưng không còn giải pháp nào khác.
Thể hiện sự lựa chọn phương án thứ yếu khi phương án tốt nhất không thực hiện được.
Dạng viết tắt của 'dù không thích nhưng mà...'.
방 세 개짜리 집이 없다면 두 개짜리라도 한 번 알아봐 주세요.
→ Nếu không có nhà 3 phòng thì hãy thử tìm xem nhà 2 phòng cũng được.
일류 대학에 들어갈 수 없다면 이류 대학에라도 들어가면 좋을텐데……
→ Nếu không thể vào đại học hạng nhất thì nếu vào đại học hạng hai cũng tốt rồi...
취업이 안 되니 부모님의 경제적 부담을 덜어드리기 위해서 아르바이트 자리라도 찾아봐야겠어요.
→ Vì không tìm được việc nên để giảm bớt gánh nặng kinh tế cho bố mẹ, tôi phải tìm việc làm thêm dù là gì đi nữa.
당분간은 전셋값이 계속 오를 것 같으니까 급하면 월세라도 알아보세요.
배가 고프면 라면이라도 먹을까요?
바쁘시면 전화라도 한 통 해 주세요.
돈이 없으면 만 원이라도 빌려 줄 수 있어요?
주말에 심심하면 영화라도 보러 가요.
차가 없으면 버스라도 타고 갑시다.
건강을 위해서 산책이라도 하세요.
선물이 비싸지 않아도 편지라도 써 주세요.
공부하기 싫으면 책이라도 읽어 보세요.
날씨가 추우면 따뜻한 차라도 마셔요.
할 일이 없으면 잠이라도 자는 게 어때요?
→ Vì có vẻ giá thuê nhà sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới nên nếu gấp thì hãy tìm nhà thuê tháng cũng được.
시장하실 텐데 우선 과일이라도 좀 드세요.
→ Chắc bạn đang đói, trước tiên hãy ăn tạm chút trái cây đi.