비가 오니까 집에서 쉴 수밖에 없어요.
-(으)ㄹ 수밖에 없다
không thể nào khác được, chỉ còn có cách là...
diễn tả ngoài cách đó không còn cách nào khác
Sử dụng để nhấn mạnh tính tất yếu của hành động hoặc trạng thái
운동을 하지 않으면 건강이 나빠질 수밖에 없지요.
→ Nếu không tập thể dục thì sức khỏe không thể không xấu đi được.
아무리 참으려고 해도 너무 화가 나서 화를 낼 수밖에 없었어요.
→ Dù đã cố nhịn nhưng vì quá giận nên không còn cách nào khác là phải nổi giận.
오늘 아침에 지각을 했는데 교실에 들어갈 용기가 나지 않아 1교시가 끝날 때까지 교실 밖에서 기다릴 수밖에 없었다.
→ Sáng nay tôi bị muộn học nhưng không có đủ dũng khí vào lớp nên chỉ còn cách đợi ngoài phòng học cho đến khi kết thúc tiết 1.
전보다 잘 먹으니 체격이 좋아질 수밖에 없지요.
비가 오니까 집에서 쉴 수밖에 없어요.
돈이 없어서 걸어갈 수밖에 없었어요.
열심히 공부했으니 합격할 수밖에 없지요.
배가 너무 고파서 다 먹을 수밖에 없었어요.
길이 너무 막혀서 늦을 수밖에 없네요.
약속을 했으니 지킬 수밖에 없어요.
고장이 났으니 새로 살 수밖에 없겠어요.
그가 울고 있어서 도와줄 수밖에 없었어요.
사실이니까 믿을 수밖에 없어요.
마지막 기회니까 최선을 다할 수밖에 없어요.
→ Vì ăn tốt hơn trước nên thể hình không thể không đẹp lên được.
여러 사람이 함께 생활하다 보면 문제가 생길 수밖에 없어요.
→ Nếu nhiều người cùng sinh hoạt chung thì không thể nào không phát sinh vấn đề được.