신발을 신은 채로 방에 들어오면 안 돼요.
-(으)ㄴ 채로
giữ nguyên trạng thái, trong trạng thái, để nguyên, để y vậy
thể hiện một hành vi nào đó vẫn được giữ nguyên trạng thái đang tiến hành và tiếp nối bởi nội dung của mệnh đề phía sau
Cấu trúc này không dùng ở thì hiện tại hay dự đoán một điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
책을 읽다가 눈을 감은 채로 잠시 생각에 잠겼습니다.
→ Đang đọc sách thì nhắm mắt lại và đắm chìm trong suy nghĩ một lát.
그 사람은 고개를 숙인 채로 아무 말도 하지 않았어요.
→ Người đó cúi đầu và không nói một lời nào.
밥을 많이 먹은 채로 계속 앉아 있으니 속이 더부룩합니다.
→ Vì cứ ngồi mãi sau khi ăn nhiều nên bụng thấy đầy hơi.
준비 운동을 하지 않은 채로 수영을 하면 심장에 무리가 갈 수 있습니다.
→ Nếu bơi mà không khởi động thì có thể gây áp lực lên tim.
신발을 신은 채로 방에 들어오면 안 돼요.
불을 켠 채로 잠이 들었어요.
안경을 쓴 채로 세수를 했어요.
문을 열어 둔 채로 외출했어요.
옷을 입은 채로 물에 들어갔어요.
화장을 한 채로 자면 피부에 안 좋아요.
모자를 쓴 채로 인사를 했어요.
음식을 입에 문 채로 말하지 마세요.
창문을 연 채로 요리를 했어요.
가방을 메고 있는 채로 버스를 탔어요.
어제 창문을 열어 놓은 채로 자서 그런가 봐요.
→ Có lẽ là vì hôm qua tôi ngủ trong trạng thái để mở cửa sổ.