커피를 마시든지 차를 마시든지 하세요.
-든지 -든지
Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt 'hoặc là...hoặc là'.
Được dùng để thể hiện rằng trong nhiều thứ, có thể chọn một thứ hoặc là chọn thứ nào cũng không thành vấn đề.
Đứng sau danh từ, động từ, tính từ. Ngoài ra còn có thể dùng dưới dạng -든지 말든지.
일이 끝나면 저에게 전화를 하든지 메시지를 보내세요.
→ Sau khi xong việc thì hãy gọi điện hoặc gửi tin nhắn cho tôi.
이 물건들을 정리하든지 버리든지 하세요.
→ Hãy dọn dẹp hoặc vứt bỏ những đồ vật này đi.
이번 휴가에는 부산에 가든지 제주도에 가든지 할 거예요.
→ Kỳ nghỉ này tôi sẽ đi Busan hoặc đi đảo Jeju.
화 씨든지 흐엉 씨든지 두 사람 중 한 명에게 맡기는 게 좋겠어요.
→ Giao cho Hoa hoặc Hương, một trong hai người thì tốt hơn.
커피를 마시든지 차를 마시든지 하세요.
집에서 쉬든지 밖에서 놀든지 마음대로 하세요.
버스를 타든지 지하철을 타든지 빨리 오세요.
가든지 말든지 신경 쓰지 마세요.
오늘 하든지 내일 하든지 상관없어요.
부모님께 전화를 하든지 편지를 쓰세요.
사든지 안 사든지 결정해 주세요.
주말에 영화를 보든지 산책을 할 거예요.
밥을 먹든지 빵을 먹든지 메뉴를 정하세요.
믿든지 안 믿든지 사실입니다.
맞아요. 남 씨는 누가 보든지 안 보든지 항상 열심히 공부해요.
→ Đúng vậy. Nam thì dù có ai nhìn hay không nhìn thì vẫn luôn học tập chăm chỉ.