이 식당은 음식이 맛있으며 서비스가 좋습니다.
Đứng sau động từ, tính từ và danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'và', dùng để liệt kê một cách đối xứng hai hành vi hoặc 2 trạng thái trở lên.
-(으)며
Đứng sau động từ, tính từ và danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'và', dùng để liệt kê một cách đối xứng hai hành vi hoặc 2 trạng thái trở lên.
Được dùng để liệt kê các hành động, trạng thái hoặc diễn tả một hành động xảy ra đồng thời với một hành động khác.
Sử dụng bằng cách thêm -며 vào sau từ có tận cùng là nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ, và thêm -으며 vào sau từ có tận cùng là phụ âm. Cấu trúc này thường được dùng trong văn viết. Khi đứng sau động từ, nó có thể mang nghĩa tương tự như cấu trúc -(으)면서 để chỉ hai hành động xảy ra đồng thời.
올해 대학수학능력시험 원서 마감은 9월 20일이며, 시험은 11월에 시행된다.
→ Hạn chót nộp đơn đăng ký kỳ thi năng lực học thuật đại học năm nay là ngày 20 tháng 9, và kỳ thi sẽ được tổ chức vào tháng 11.
시민들을 위한 편의 시설이 잘 갖춰져 있으며, 이용률도 높습니다.
→ Các cơ sở tiện ích cho người dân được trang bị tốt, và tỷ lệ sử dụng cũng cao.
동해 바다는 맑으며 푸르러서 한번 보면 그 경치를 잊지 못한다.
→ Biển Đông trong lành và xanh ngắt nên một khi đã nhìn thấy thì không thể quên được cảnh đẹp đó.
다른 교통수단에 비해 이용이 편리하며 버스나 승용차보다 빠른 것이 좋다고 생각합니다.
이 식당은 음식이 맛있으며 서비스가 좋습니다.
날씨가 맑으며 바람이 시원합니다.
그는 친절하며 부지런한 학생입니다.
제주도는 경치가 아름다우며 볼거리가 많습니다.
아버지는 의사이며 어머니는 교사입니다.
가방이 가벼우며 디자인이 세련되었습니다.
방이 넓으며 창문이 커서 밝습니다.
음악을 들으며 책을 읽습니다.
이 제품은 품질이 좋으며 가격이 저렴합니다.
영희는 한국어 선생님이며 유능한 통역사입니다.
→ Tôi nghĩ nó tốt vì sử dụng thuận tiện so với các phương tiện giao thông khác và nhanh hơn xe buýt hay ô tô cá nhân.
한국의 수도이며 정치 · 경제 · 문화의 중심지입니다.
→ Đây là thủ đô của Hàn Quốc và là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa.
전국 곳곳을 다니며 어려운 이웃을 돕는 활동을 해 왔다.
→ Tôi đã đi khắp nơi trên cả nước và thực hiện các hoạt động giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn.