잊지 않도록 수첩에 적어 두세요.
Đứng sau động từ và một số tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'để mà, đến mức, đến'.
-도록
Đứng sau động từ và một số tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'để mà, đến mức, đến'.
Dùng để thể hiện một mức độ, tiêu chuẩn, phương thức, giới hạn về thời gian.
Biểu hiện hành động ở vế trước là mục đích để thực hiện hành động vế sau hoặc diễn tả mức độ của một trạng thái.
좋은 대학에 입학할 수 있도록 열심히 공부하겠습니다.
→ Tôi sẽ học tập chăm chỉ để có thể nhập học vào một trường đại học tốt.
시험에 붙었다는 말을 듣고 눈물이 나도록 기뻤다.
→ Nghe tin đã đỗ kỳ thi, tôi đã vui mừng đến mức rơi nước mắt.
그는 몸살이 나도록 열심히 일을 했다.
→ Anh ấy đã làm việc chăm chỉ đến mức bị kiệt sức.
한국에서는 밤늦도록 학원에서 공부하는 학생들이 많다고 들었어요.
→ Tôi nghe nói ở Hàn Quốc có nhiều học sinh học ở học viện cho đến tận đêm muộn.
잊지 않도록 수첩에 적어 두세요.
감기에 걸리지 않도록 따뜻한 옷을 입으세요.
이해할 수 있도록 다시 한번 설명해 주세요.
목이 쉬도록 노래를 불렀어요.
늦지 않도록 서두릅시다.
밤이 새도록 친구와 이야기했어요.
다치지 않도록 조심해서 운동하세요.
배가 아프도록 많이 웃었어요.
건강을 유지하도록 매일 운동해요.
소리가 들리도록 크게 말해 주세요.
부모님께서 걱정하지 않으시도록 고향에 전화를 자주 하세요.
→ Hãy thường xuyên gọi điện về quê để bố mẹ không phải lo lắng.