제가 없는 동안 고양이를 돌봐 주세요.
-는 동안
Đứng sau động từ hoặc 있다, 없다 để thể hiện ý nghĩa "trong lúc".
Thể hiện thời gian mà hành động hoặc trạng thái nào đó được duy trì liên tục.
Sau -는 동안 thường dùng với tiểu từ 에.
은행에서 번호표를 뽑고 기다리는 동안 커피 한 잔 드세요.
→ Trong lúc rút phiếu thứ tự ở ngân hàng và ngồi đợi, hãy uống một ly cà phê nhé.
어머니께서 주무시는 동안 제가 설거지를 했어요.
→ Trong lúc mẹ đang ngủ, tôi đã rửa bát.
여기 있는 동안 저는 아주 편하게 생활했습니다.
→ Trong lúc ở đây, tôi đã sinh hoạt rất thoải mái.
A: 신분증을 복사하는 동안 신청서를 작성해 주세요. B: 네, 그런데 도장 대신 사인해도 되지요?
제가 없는 동안 고양이를 돌봐 주세요.
비행기를 타고 가는 동안 책을 읽었습니다.
친구가 요리하는 동안 저는 청소를 했어요.
아기가 자는 동안 조용히 해 주세요.
한국에 사는 동안 한국 문화를 많이 배웠어요.
선생님이 설명하시는 동안 딴생각을 했어요.
버스를 기다리는 동안 음악을 들어요.
비가 내리는 동안 카페에서 쉬었어요.
머리를 자르는 동안 잡지를 봤습니다.
우리가 이야기하는 동안 시간이 많이 지났어요.
→ A: Trong lúc tôi photocopy chứng minh thư, xin hãy điền vào tờ đăng ký. B: Vâng, nhưng mà tôi ký tên thay vì đóng dấu cũng được chứ?
A: 베트남 여행을 도와주셔서 감사합니다. B: 베트남에 계시는 동안 편하게 지내시면 좋겠어요.
→ A: Cảm ơn bạn đã giúp đỡ chuyến du lịch Việt Nam. B: Hy vọng bạn sẽ có khoảng thời gian thoải mái trong lúc ở Việt Nam.