여름에는 음식이 상하기 쉬워요.
-기 쉽다
Đứng sau động từ với ý nghĩa là "dễ ..."
Biểu hiện ý nghĩa dễ dàng thực hiện một hành động nào đó hoặc có nhiều khả năng hoặc có khuynh hướng xảy ra trạng thái, tình hình nào đó.
Sau -기 thường dùng tiểu từ 가.
비밀번호는 메모하지 않으면 잊어버리기 쉬워요.
→ Nếu không ghi chú lại mật khẩu thì rất dễ quên.
단 음식을 많이 먹으면 충치가 생기기 쉬워요.
→ Nếu ăn nhiều đồ ngọt thì rất dễ bị sâu răng.
옷을 얇게 입고 다니면 감기에 걸리기 쉬워요.
→ Nếu mặc áo mỏng đi ra ngoài thì rất dễ bị cảm.
A: 신용카드를 만들면 과소비하기 쉽겠지요? B: 맞아요. 신용카드는 안 쓰는 게 좋아요.
→ A: Nếu làm thẻ tín dụng thì dễ tiêu xài hoang phí đúng không? B: Đúng vậy. Tốt nhất là không nên dùng thẻ tín dụng.
여름에는 음식이 상하기 쉬워요.
비가 올 때 길이 미끄러워서 넘어지기 쉽습니다.
이 병은 깨지기 쉬우니까 조심하세요.
규칙을 모르면 실수하기 쉬워요.
혼자 살면 외로움을 느끼기 쉽습니다.
밤에 커피를 마시면 잠을 못 자기 쉬워요.
준비 운동을 안 하면 다치기 쉬워요.
이 문법은 헷갈리기 쉬우니까 많이 연습하세요.
어두운 곳에서 책을 읽으면 눈이 나빠지기 쉬워요.
스트레스를 많이 받으면 병에 걸리기 쉽습니다.
A: 그렇게 잠을 못 자면 몸살 나기 쉬워요. B: 그래서 좀 일찍 집에 가려고 해요.
→ A: Nếu cứ mất ngủ như vậy thì rất dễ bị suy nhược cơ thể. B: Vì vậy nên tôi định về nhà sớm một chút.