이 옷을 입어 보세요.
Gắn vào thân động từ, biểu hiện một kinh nghiệm hay thử nghiệm một hành động nào đó.
-아/어 보다
Gắn vào thân động từ, biểu hiện một kinh nghiệm hay thử nghiệm một hành động nào đó.
Dùng để khuyên bảo ai đó thử làm gì hoặc kể về trải nghiệm của bản thân.
Nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'thử'. Thân động từ kết thúc bằng ㅏ, ㅗ dùng -아 보다. Không phải ㅏ, ㅗ dùng -어 보다. Động từ kết thúc bằng 하다 dùng -해 보다.
제주도에 한번 가 보세요. 정말 아름다워요.
→ Hãy thử đến đảo Jeju một lần đi. Ở đó đẹp lắm.
이 사과가 아주 맛있네요. 한번 드셔 보세요.
→ Táo này ngon lắm. Hãy thử ăn một lần đi.
민준 씨, 바다에서 낚시를 해 봤어요?
→ Min Joon à, bạn đã đi câu cá ở biển rồi chứ?
아니요, 하지만 강에서는 해 봤어요.
→ Chưa. Nhưng mà tớ đã từng câu ở sông rồi.
이 옷을 입어 보세요.
김치를 먹어 봤어요?
한국 노래를 들어 보세요.
여기에 앉아 보세요.
비빔밥을 만들어 봤어요.
한복을 입어 보고 싶어요.
친구에게 전화해 보세요.
태권도를 배워 봤어요.
이 책을 읽어 보세요. 정말 재미있어요.
한국 친구를 사귀어 보세요.